Thứ Ba, 6 tháng 1, 2015

Máy phân tích phổ các loại

Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt Nam chuyên cung cấp các loại máy phân tích phổ như máy phân tích phổ tín hiệu, máy phân tích phổ phát xạ,máy phân tích phổ cầm tay của các hãng nổi tiếng thế giới như Rigol, Protek, Bk Precision,Aaronia ... từ các nước Đức, Đài Loan, Mỹ....
Một số loại máy phân tích phổ tiêu biểu:

Thông số kỹ thuật:
·         Hãng sản xuất: BK Precision - USA
·         Model:2650A
·         Giải tần: 50 kHz đến 3.3 GHz
·         Biên độ: +10 to -60 dBm (1dB step)
·         Đầu phát tín hiệu (Tracking Generator): No
·         Cổng RF vào: kiểu N(J)
·         Hiển thị: Màn hình 5.7 inch màu TFT LCD, độ phân giải 640 x 480
·         AC adaptor:  9 VDC/2.6 A
·         Pin Lithium-ion : 7.4 V/5000 mAh Li-Ion
·         Kích thước: 162(W) x 71(H) x 265(D) mm
·         Trọng lượng: 1.8 kg
·         Cung cấp kèm theo: HDSD, AC adaptor nguồn MA400, túi mềm LC2650A, túi phụ kiện, phần mềm và cáp USB, pin sạc Lithium-Ion MB400, chứng chỉ hiệu chuẩn của hãng.

Thông số kỹ thuật:
·         Model : Protek A434
·         Thương hiệu : Protek / Hàn Quốc
·         Bảo hành : 12 tháng
·         Kiểu : Phân tích Anten và cáp.
·          Công suất vào max : +25dBm
·         Độ chính xác tần số : <+-75ppm
·         Độ phân giải : 100khz
·         Trở kháng : 50 ohm
·         Port kiểm tr : N Female
·         VSWR
·         Tần số : 25Mhz ~ 4Ghz
·         Số điểm dữ liệu : 126, 251, 501, 1001
·         Độ suy hao phản xạ : 0-60dB
·         Giải VSWR : 1 - 65
·         Tốc độ quét : 1,2, 3.5, 7s cho mỗi điểm dữ liệu
·         3. Độ suy hao phản xạ
·         Tần số : 25Mhz ~ 4Ghz
·         Giải : 0 -30dB
·         DTF
·         Khoảng cách : 0 -1250m
·         Độ phân giải : Khoảng cách /450
·         Độ suy hao phản xạ : 0 - 60dB
·         VSWR : 1 -65
·         Đo công suất RF (Tùy chọn)
·         Kiểu sensor : Peak
·         Công suất đỉnh : Giải tần số
·         Phụ kiện : +-10%
·         Port test : N Female
Thông số khác
·         Kích thước : 10.2 x 7.5 x 2.4 inch
·         Khối lượng : 5.5 lbs
·         Pin : Li-ion
·         Nhiệt độ vận hành : 0 - 50oC
·         Phụ kiện kèm theo : Chuẩn theo máy

Thông số kỹ thuật:
·         Hãng sản xuất : Aaronia - Đức
·         Xuất xứ : Đức
·         Bảo hành : 10 năm
·         Ứng dụng : Phân tích công suất (dBm), Điện trường (V/m), Từ trường (A/m), mật độ công suất (W/m2).. của tín hiệu RF (700M - 2.5Ghz).Ứng dụng trong phân tích hệ thống mạng như : LTE800, ISM868,GSM900, GSM1800, GSM1900, DECT,UMTS, WLAN, Microwave, WiFi, Bluetooth, etc...
·         Giải tần số : 700Mhz ~ 2.5Ghz
·         Biên độ : -80dbm ~ 0 dbm
·         Tốc độ lấy mẫu : 100mS
·         Độ phân giải : 1 Mhz ~ 50Mhz
·         Đơn vị : dBm, dBµV, V/m, A/m, W/m²
·         Đầu vào : 50 Ohm
·         Độ chính xác : +-4dB
·         Giao tiếp  : USB 2.2/1.1
·         Kích thước : 250 x 86 x 27mm
·         Khơi lượng : 410g
·         Phụ kiện : Anten 7025 EMC, 1m cáp SMA, SMA adapter, dụng cụ SMA, Pin sạc, hộp đựng, HDSD, phần mềm
Thông tin liên hệ:
Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt Nam
Trụ sở: Số 86D, ngõ 351, đường Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam
VPGD: P.911, Tòa Nhà CT6C, đường 70B Cầu Bươu,P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Hà Nội.
P.Kinh doanh: Mr Chương
Sđt: 0982 055 781
Email: sale@etco.vn
Skype: etco.thietbi

Website: http://etco.vn

Thứ Hai, 15 tháng 12, 2014

Các loại đồ gá gia công cơ khí phổ biến nhất cho máy phay,máy mài,máy tiện

Đồ gá là dụng cụ không thể thiếu trong các máy gia công cơ khí đặc biệt là các máy gia công cnc. Đồ gá gia công cơ khí góp phần làm tăng chất lượng sản phẩm cơ khí, tăng năng suất và giảm thời gian, nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
Một số loại đồ gá sử dụng phổ biến nhất
Ê tô kẹp
[​IMG]
Ê tô nguội Stanley
  • Được tinh luyện từ thép hợp kim cứng, cho độ bền dài lâu.
  • Chân đế chắc chắc, tạo sự cân bằng và an toàn khi giữ, kẹp đồ vật.
  • Tay quay được làm từ chất Chrome, cứng chắc và chống gỉ sét.
  • Có mâm xoay
  • Độ mở: 4' ( 81-601), 5' ( 81-602), 6' (81-603), 8' (81-604), 10' ( 81-602)
Bàn từ máy mài
Với nhiều kích thước và chủng loại khác nhau, phù hợp cho các loại máy giá công: máy phay cnc, máy mài, máy EDM, Máy phay
[​IMG]
Mũi chống tâm máy tiện
[​IMG]
Đặc trưng mũi chống tâm máy tiện:
  • Sử dụng đầu nhọn co 35⁰, không bị hỏng khi gia công phôi hẹp
  • Với tính năng chịu nước, tốt cho sự tỏa nhiệt của cán
  • Có thể được phun dầu đều đặn, giúp kéo dài tuổi thọ của sản phẩm
  • Góc chóp là 60⁰ , độ đồng tâm là 0.005mm
  • Mũi chống tâm thích hợp cho máy tiện CNC và máy tiện tốc độ cao.
  • Thân mũi tâm được chế tạo và xử lý nhiệt chân không, nó tạo lớp màng cứng tương đương độ cứng( 60±2HRC) và được phủ bảo vệ.
  • Mặt trước được tạo bởi sự tiếp xúc giữa ổ bi cầu và ổ bi chặn. Mặt giữa và mặt sau lắp ổ đũa kim.
Ngoài ra còn có rất nhiều các phụ kiện gia công cơ khí khác như chuôi dao máy cnc, bàn xoay, thiết bị chia tâm phôi cơ khí, tủ đựng dụng cụ, đầu kẹp mũi khoan…Tham khảo tại website: http://etco.vn

ETCO Việt Nam chuyên phân phối các loại thiết bị đo lường thử nghiệm, máy móc chất lượng cao được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất nổi tiếng trên thế giới. Cam kết mang lại sự hài lòng cho khách hàng bởi đội ngũ tư vấn sản phẩm chuyên nghiệp, tận tình, giá thành sản phẩm rẻ, phù hợp với mục đích sử dụng của quí khách.
Thông tin liên hệ:
Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt Nam
Trụ sở: Số 86D, ngõ 351, đường Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam
VPGD: P.911, Tòa Nhà CT6C, đường 70B Cầu Bươu,P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Hà Nội.
MST: 0106 623 131
Hotline: 04-6687-1848 Email: sale@etco.vn; Skype:etco.thietbi

Thứ Năm, 6 tháng 11, 2014

Giới thiệu một vài loại máy đo điện trở đất tiêu biểu

Nguồn gốc các loại máy đo điện trở đất được  nhập khẩu trực tiếp từ các hãng như Fluke, Pce, Kyoritsu, Sonel, Hioki…Ngoài ra chúng còn được gọi là Đồng hồ đo điện trở đất. Đây là thiết bị được dùng phổ biến và không thế thiếu trong ngành điện lực, đo kiểm, chống sét, viễn thông...
Một số loại thiết bị đo điện trở đất tiêu biểu như:
Thông số kĩ thuật máy đo điện trở
  • Đo điện trở đất :        
  • Giải đo : 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ
  • Độ phân giải : 0.001Ω/0.01Ω/0.1Ω/1Ω/10Ω/100Ω
  • Độ chính xác : ±2%rdg±0.03Ω
  • Đo điện trở suất ρ :
  • Giải đo : 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ
  • Độ phân giải : 0.1Ω•m~1Ω•m
  • Độ chính xác : ρ=2×π×a×R
  • Thẻ nhớ : 800 dữ liệu
  • Truyền thông : USB (Model 8112)
  • Màn hình LCD
  • Chỉ báo quá dải bằng : " OL"
  • Nguồn : DC12V, Pin AA (R6P) x 8
  • Kích thước : 167(L) × 185(W) × 89(D) mm
  • Khối lượng : 900g
  • Phụ kiện :
  • Model 7229A - Dây đo (Xanh, vàng, đỏ, đen)
  • Model 7238A - Đầu đo, khớp nối
  • Model 8032 - 2 cọc sắt T cắm đất
  • CD, Cáp USB
  • Hộp đựng
  • Pin R6P) x 8, Hướng dẫn sử dụng
  • Bảo hành : 12 tháng
  • Hãng sản xuất : Kyoritsu - Nhật
  • Xuất xứ : Nhật

Ampe kìm đo điện trở đất HIOKI FT6380

Thông số kĩ thuật máy đo điện trở đất
  • Điện trở đất: 0.20 Ω (0.01 Ω) đến 1600 Ω (20 Ω)
  • Cấp chính xác: ±1.5 % rdg. ±0.02 Ω
  • Dòng điện AC: 20.00 mA (0.01 mA) đến 60.0 A (0.1 A
  • Cấp chính xác: ±2.0 % rdg. ±0.05 mA
  • Cấp điện áp đất lớn nhất: AC 600 V CAT IV
  • Chức năng nhớ: 2000 data
  • Chức năng cảnh báo: Điện trở đo lường, dòng điện, tiếng kêu beep khi giá trị nhỏ hơn hoặc lớn hơn ngưỡng
  • Chức năng khác: Data hold, Back light, Filter, Auto power save
  • Hiển thị: Digital LCD, max. 2000 dgt.,
  • Nguồn: 2 pin LR6 (AA
  • Đường kính kìm: φ 32 mm (1.26 in)
  • Kích thước:73 mm W × 218 mm H × 43 mm D, 620 g
  • Phụ kiện kèm theo: Hộp cứng ×1, Resistance check loop ×1, dây đeo ×1, pin LR06 ×2, HDSD ×1
  • Hãng sản xuất: Hioki Nhât
  • Xuất xứ: Nhật
  • Bảo hành: 12 tháng

Máy đo điện trở đất KYORITSU 4105A, K4105A (20/200/2000Ω)

Thông số kĩ thuật thiết bị đo điện trở đất:
  • Hộp mềm
  • Giải đo
  • Điện trở : 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω
  • Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC
  • Độ chính xác
  • Điện trở: ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange)
  • ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange)
  • Điện áp đất : : ±1%rdg±4dgt
  • Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 6
  • Kích thước : 105(L) × 158(W) × 70(D)mm
  • Khối lượng : 550g approx.
  • Phụ kiện:
  • 7095A (Earth resistance test leads) × 1set (red-20m, yellow-10m, green-5m)
  • 8032 (Auxiliary earth spikes) × 1set
  • 7127A (Simplified measurement probe) × 1set
  • R6P (AA) × 6
  • Instruction Manual
  • Bảo hành : 12 tháng
  • Hãng sản xuất : Kyoritsu - Nhật
Thông tin liên hệ:
Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt Nam
Trụ sở: Số 86D, ngõ 351, đường Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam
VPGD: P.911, Tòa Nhà CT6C, đường 70B Cầu Bươu,P. Kiến Hưng, Q. Hà Đông, Hà Nội.
P.Kinh doanh: Mr Chương
Sđt: 0982 055 781
Email: sale@etco.vn
Skype: etco.thietbi
Website:  http://etco.vn
Quí khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm nằm trong Danh mục: Thiết bị đo điện
Zing Blog

Thứ Sáu, 25 tháng 4, 2014

Chức năng máy đo OTDR cáp quang

M__y___o_OTDR_c__4a3912a19ede4
Máy đo OTDR là một thiết bị có khả năng kiểm tra kỹ lưỡng một đường cáp quang và thu thập đặc điểm quan trọng của nó , như chiều dài sợi và suy giảm tổng thể chi tiết , bao gồm cả mối nối và giao phối – kết nối tổn thất . Một chức năng rất cần thiết may do OTDR là để xác định vị trí lỗi , chẳng hạn như phá vỡ, và để đo lường quang học mất mát trở lại . Bên cạnh các chức năng tiêu chuẩn. Máy đo OTDR có thể được ghép nối với các thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính bảng , hoặc có thể sử dụng công nghệ điện toán đám mây để lưu trữ và phân tích các dữ liệu thử nghiệm.
Máy đo OTDR (Optical Time Domain Reflectometer) nói đơn giản là phép đo suy hao phản xạ, hoạt động dựa trên nguyên lý đo cường độ của các tia phản xạ ngược, từ đó suy ra tình trạng của toàn tuyến sợi quang. Máy đo OTDR được sản xuất với công dụng định vị các điểm lỗi, các vị trí có phản xạ lớn, là nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tín hiệu trên sợi quang. Tuy nhiên, đặc điểm của các máy đo cáp quang OTDR là có bộ cảm biến ánh sáng rất nhạy để thu các tia phản xạ ngược, điều này gây nên hạn chế là khi nhận tia phản xạ ngược quá mạnh thì cảm biến này sẽ bị “mù” trong một thời gian ngắn, tạo ra một vùng máy đo không thấy được (được gọi là Dead-zone). Do đó, các máy OTDR với Dead-zone lớn thì không thể nhận biết được các kết nối ngắn hay lỗi xảy ra trong kết nối đó.


Máy đo cáp quang là gì? Giới thiệu các loại máy đo OTDR cáp quang

Làm việc với thi công cáp quang thường hay nhắc đến máy đo cáp quang, máy đo OTDR, máy đo quang vậy chúng là gì?
tác dụng của chúng ra sao? Khi nào thì cần đến máy đo cáp quang? Chọn loại máy đo nào… Bài viết này chúng tôi xin nêu ra quan điểm về vấn đề này hi vọng sẽ phần nào giúp độc giả hiểu thêm về máy đo cáp quang.
Máy đo OTDR cáp quang là gì?

may-do-otdr

Máy đo cáp quang là máy đo các thông số về cáp quang, ở đây có thể là thông số về điểm đứt, về suy hao điểm hàn, suy hao toàn tuyến, suy hao adaptor, suy hao đầu nối, công suất phat, công xuất thu, độ nhạy, góc, đường kính sợi, độ tán xạ, nhận biết sợi quang, đo thông mạch…
Tuy nhiên mọi người thường nghe đến cụm từ: Máy đo cáp quang mà không biết máy này đo thông sỗ nào của cáp quang, ở đây người nói muốn nói đến máy đo OTDR cáp quang.
Máy đo OTDR cáp quang (viết tắt của từ: optical time-domain reflectometer ) là một thiết bị quang tử dùng để kiểm tra xác định đặc tính của sợi cáp quang. Máy OTDR bơm vào sợi cáp quang cần kiểm tra một dòng xung ánh sáng, xung ánh sáng này chạy dọc trong sợi quang khi gặp điểm lỗi nó sẽ phản xạ trở lại, tại điểm cuối của sợi một số phản xạ trở lại một số phóng ra khỏi sợi, tín hiệu phản xạ trở lại sẽ sẽ bị thay đổi về lượng xung, căn cứ về thay đổi lượng xung này kết hợp với chiều dài ánh sáng phát và thời gian phát xung thiết bị này sẽ xác định được thông số suy hao và chiều dài sợi. Phương án này cũng giống với máy đo TDR (time-domain reflectometer) ở cáp đồng, nhưng ở cáp đồng là thay đổi về trở xuất.
Máy OTDR cáp quang để làm gì?
Máy đo cáp quang OTDR dùng để xác định chiều dài sợi cáp quang và suy hoa trên toàn bộ chiều dài đó như suy hoa toàn tuyến, suy hao điểm nối, đầu nối, adaptor quang. Nó cũng sử dụng để tìm ra điểm gãy sợi quang trên tuyến nó kiểm tra.
Để là một sản phẩm mang đầy đủ tính quang và điện, cũng như yêu cầu về chuyên môn, OTDR phải có khả năng hiển thị hình ảnh dạng đồ họa kết quả đo, có khả năng tính toán sử lý kết quả quang một cách tự động, chính xác, vì lý do xử lý hình ảnh và tính toán chính xác lên máy OTDR được tích hợp rất nhiều các module đo, xử lý dữ liệu. Chính vì lý do này người vận hành máy OTDR phải là người được huấn luyện, đào tạo chuyên sâu.
OTDR thường được sử dụng để mô tả đặc tính của suy hao và độ dài của cáp quang mới xuất xưởng, kiểm tra bện cáp, vận chuyển vào kho khi cắt, lắp đặt sau khi hàn. Ứng dụng cuối cùng của kiểm tra lắp đặt có nhiều khó khăn hơn, khi đó nó không bị ảnh hưởng bởi khoảng cách quá dài , hoặc có quá nhiều mối hàn đặt ở kc ngắn, hoặc các sợi quang có đặc tính quang học khác nhau được nối với nhau. Các kết quả đo OTDR thường được lưu trữ cẩn thận trong trường hợp sợi quang bị hư hỏng hoặc có yêu cầu bảo hành. Sợi quang hỏng có thể gây thiệt hại nghiêm trọng, trong cả hai hai trường hợp sửa chữa trực tiếp, và do hậu quả của việc mất dịch vụ.
Máy đo OTDR có thể đo được tại nhiều bước sóng và kiểu sợi quang khác nhau, thông thường là các bước sóng hay sử dụng như 850, 1310 hay 1550nm, được sử dụng để xác đinh suy hao gây ra bởi các đầu connector hoặc các mối hàn.
Dải động quang của một máy OTDR được giới hạn bởi sự pha trộn các yếu tố như độ rộng xung, độ nhạy đầu vào, công suất đầu ra, và thời gian phân tích tín hiệu. Công suất đầu ra xung quang càng cao và độ nhạy đầu vào càng tốt, thì sẽ làm tăng dải đo, và chúng thường được tích hợp và được cố định sẵn trên mỗi một thiết bị riêng lẻ. Tuy nhiên độ rộng xung quang và thời gian phân tích tín hiệu là do người dùng có thể hiệu chỉnh được, và yêu cầu phải được cân bằng với mỗi ứng dụng riêng biệt.
Đặc điểm cơ bản của OTDR
Một may do OTDR có càng độ rộng xung ánh sáng lớn thì việc đo suy hao và phạm vi đo sẽ trong phạm vi càng rộng. ví dụ như: Dùng một xung có độ rộng lớn sẽ đo xác định đặc tính được sợi quang có chiều dài 100 km, tuy nhiên các sự kiện đo chỉ xuất hiện từ 1km trở lên, trong phạm vi dưới 1km sẽ không xác định được gì. Điều này rất thích hợp đo đặc tính của đoạn dài nhưng với sự kiện ngắn thì không ổn chút nào. Vì vậy nên máy đo OTDR phải có dải các xung để có thể đo thay đổi các đoạn cần xác định, đoạn ngắn thì dùng xung ngắn, đoạn dài dùng xung dài hơn. Vùng mà không xác định được đặc tuyến, không đo được, gọi là vùng chết – hay vùng mù sự kiện. Về mặt lý thuyết có thể tính vùng chết như sau:
Độ rộng xung Vùng mù sự kiện, vùng chết (m)
· 1 nano giây 0.15 m
· 10 nano giây 1.5 m
· 100 nano giây 15 m
· 1 Micro giây 150m….
Vùng chết sự kiện – vùng mù sự kiện là một chủ đề mà rất nhiều người sử dụng quan tâm. Vùng chết được phân ra thành 2 loại: 1 là vùng chết cho các sự kiện đo được do phản xạ, 2 là vùng chết cho sự kiện đo không do phản xạ.
Số lần tổng hợp tính hiệu càng dài thì càng làm tăng, ảnh hưởng trực tiếp tới độ nhạy của OTDR, bởi dùng phương pháp trung bình tính hiệu nhận. Độ nhạy sẽ tăng bằng căn bậc hai của số lần tổng hợp. Ví dụ số lần tổng hợp là 16 thì độ nhạy sẽ tăng 4.
Về mặt lý thuyết may do OTDR sẽ đo đặc tính sợi ở mức chính xác tốt khi phần mềm và bộ phát xung chuẩn thạch anh đi kèm có độ chính xác nhỏ hơn 0.01%.
OTDR và máy đo điểm đứt cáp quang? Khi nào thì dùng OTDR, khi nào dùng máy đo điểm đứt?
Máy đo quang OTDR là thiết bị đo vừa đo được tính năng chiều dài sợi ( điểm lỗi, điểm đứt) lẫn suy hao của sợi quang. Còn máy đo điểm đứt sợi cáp quang chỉ đo được sự kiện điểm đứt, gãy sợi quang.
Tuy nhiên, máy đo điểm đứt tỏ ra hiệu quả khi người sử dụng chỉ cần mục đích xác định đúng điểm đứt của cáp quang, còn khi người dùng muốn biết cả thông số đứt lẫn suy hao thì chọn OTDR là lựa chọn chính xác.
Trên thị trường hiện nay có những loại máy đo cáp quang nào? Nhà sản xuất ? Ở đâu? Model máy đo cáp quang tiêu biểu?
Sản phẩm máy đo OTDR trên thị trường hiện nay có một số dòng và nhà sản xuất sau:
· Máy đo OTDR JDSU – Mỹ, với dòng sản phẩm MTS-6000
· Máy đo OTDR Anritsu – Nhật, với dòng sản phẩm CMA-4500, MT0983A
· Máy đo OTDR Yokogawa – Nhật, với dòng sản phẩm AQ7275
· Máy đo OTDR EXFO – Canada, với dòng sản phẩm FTB-200
· Máy đo OTDR Sunrise Telecom – Úc
· Máy đo OTDR Noyes – Mỹ, với dòng sản phẩm M700, M200
· Máy đo OTDR Fluke – Mỹ
· Máy đo OTDR Optic contest – Mỹ
· Máy đo OTDR Myway – Trung Quốc (đây thực chất là đại lý của Viện các thiết bị đo trung quốc)
· Máy đo OTDR Shineway Technologies Inc. – Trung Quốc,
· Máy đo OTDR DVP – Trung Quốc
· Máy đo OTDR Agilent – Mỹ, sản phẩm của hãng này giá đắt kinh khủng nhưng lại có xuất xứ ở Trung Quốc.
· Máy đo OTDR Nanotronix – Hàn Quốc
· Máy đo OTDR Pro Optic – Mỹ
· Máy đo OTDR IDEAL – Mỹ
· Máy đo OTDR Artisan Laboratories Corporation – Mỹ.
· Máy đo OTDR FIS instruments – Mỹ
· Máy đo OTDR Wilcom – Mỹ
· Máy đo OTDR Agizer
Thông tin liên hệ tư vấn mua hàng
Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt Nam
Website: http://etco.vn
P.Kinh doanh: Mr Chương – 0982 055 781
Email: sale@etco.vn










































Thứ Tư, 23 tháng 4, 2014

Cách sử dụng và đọc thước cặp

Hướng dẫn sử dụng thước cặp, thước kẹp


1. Đặc điểm thước cặp cơ khí :
Thước cặp là dụng cụ có tính đa dụng ( đo kích thước ngoài, kích thước trong, đo chiều sâu) phạm vi đo rộng, độ chính xác tương đối cao, dễ sử dụng, giá thành rẻ…
2. Cấu tạo thước cặp:
Hàm đo trong, hàm đo ngoài, hàm cố định, hàm động, chốt hãm, đo sâu & thân thước, Đơn vị mm/inch
3. Phân loại Thước cặp:
Về tính chính xác:
- Thước cặp 1/10: đo được kích thước chính xác tới 0.1mm.
- Thước cặp 1/20: đo được kích thước chính xác tới 0.05mm.
- Thước cặp 1/50: đo được kích thước chính xác tới 0.02mm.
Về đặc điểm:
- Thước cặp đồng hồ: hiển thị kết quả đo trên mặt đồng hồ số
Thước cặp cơ khí: hiển thị kết quả đo trên vạch cơ khí
Thước cặp điện tử: hiển thị kết quả đo trên mặt đồng hồ điện tử
Nguyên lý của thước kẹp 

4. Cách sử dụng thước cặp:
a) Cách đo:
- Trước khi đo cần kiểm tra xem thước có chính xác không.
- Phải kiểm tra xem mặt vật đo có sạch không.
- Khi đo phải giữ cho hai mặt phẳng của thước song song với kích thước cần đo.
- Trường hợp phải lấy thước ra khỏi vị trí đo thì vặn đai ốc hãm để cố định hàm động với thân thước chính.
- Chú ý: Nếu đo mặt trong của chi tiết thì ta phải cộng thêm 10mm với thước đơn vị mm
b) Cách đọc trị số đo:
- Khi đo xem vạch “0″ của du xích ở vào vị trí nào của thước chính ta đọc được phần nguyên của kích thước ở trên thước chính
- Xem vạch nào của du xích trùng với vạch của thước chính ta đọc được phần lẻ của kích thước theo vạch đó của du xích (tại phần trùng nhau)
+ Đọc giá trị đến 1.0mm: đọc trên thang đo chính vị trí bên trái của điểm “0” trên thanh trượt. Như hình là 45mm.
+ Đọc giá trị phần thập phân: đọc tại điểm mà vạch của thước trượt trùng với vạch trên thang đo chính. Như hình là 25mm.
+ Cách tính toán giá trị đo: lấy hai giá trị trên cộng vào nhau ( giá trị thứ hai nhân vơi sai số ghi trên thân thước. ví dụ: 0.02mm). Gía trị ở trên hình là: 45 + 25×0.02 = 45.5mm.
4. Cách bảo quản thước cặp cơ khí
- Không được dùng thước để đo khi vật đang quay.
- Không đo các mặt thô, bẩn.
- Không ép mạnh hai mỏ đo vào vật đo.
- Cần hạn chế việc lấy thước ra khỏi vật đo rồi mới đọc trị số đo.
- Thước đo xong phải đặt đúng vị trí ở trong hộp, không đặt thước chồng lên các dụng cụ khác hoặc đặt các dụng cụ khác chồng lên thước.
- Luôn giữ cho thước không bị bụi bẩn bám vào thước, nhất là bụi đá mài, phoi gang, dung dịch tưới.
- Hàng ngày hết ca làm việc phải lau chùi thước bằng giẻ sạch và bôi dầu mở.
video hướng dẫn sử dụng thước cặp: https://www.youtube.com/watch?v=9IX3MVOmz-M