Máy hàn quang(máy hàn cáp quang) là thiết bị không thể thiếu trong lĩnh vực viễn thông.
Hiện nay có một vài loại máy hàn quang phổ biến xuất xứ từ Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc… như Fujikura, Sumitomo, Furukawa/Fitel, Innoinstrument, Ilsintech…
Một vài loại máy hàn quang phổ biến:
Ứng dụng hàn cho cáp: SMF(ITU-T G.652), MMF(ITU-T G.651), DSF(ITU-T G.653), NZDSF
Giá trị suy hao trung bình: 0.02dB(SM),0.01dB(MM),0.04dB(DS),0.04dB(NZDS)
Return Loss: <-60dB
Chế độ hoạt động: Auto,Half auto,Manua
Align Mode: Advanced PAS align mode
Kích thước Fiber: clad diameter:80µm∼150µm,coating diameter:100µm∼1000µm
Chiều dài cắt: 8∼16mm(coating diameter<250µm), 16mm(coating diameter 250∼1000µm)
độ phóng đại: Vertical 152times,horizontal 304times.
Hiển thị: 5.7´ 640*480 LCD.
Giá trị suy hao trung bình: 0.02dB(SM),0.01dB(MM),0.04dB(DS),0.04dB(NZDS)
Return Loss: <-60dB
Chế độ hoạt động: Auto,Half auto,Manua
Align Mode: Advanced PAS align mode
Kích thước Fiber: clad diameter:80µm∼150µm,coating diameter:100µm∼1000µm
Chiều dài cắt: 8∼16mm(coating diameter<250µm), 16mm(coating diameter 250∼1000µm)
độ phóng đại: Vertical 152times,horizontal 304times.
Hiển thị: 5.7´ 640*480 LCD.
Máy hàn quang E-JIAXUN JX9010
Máy hàn cáp quang KL-280 hiển thị hình ảnh rõ nét.
Tự động cân chỉnh lõi sợi quang và tự động lựa chọn chương trình hàn phù hợp.
Hiển thị trục X và Y hoặc hiển thị chỉ trục X, trục Y.
Tự động kiểm tra chất lượng mặt cắt của sợi quang.
Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
Thời gian hàn 9 giây với loại cáp Single-mode, thời gian co nhiệt 30 giây.
Màn hình màu LCD 5 inch hiển thị hình ảnh sắc nét.
Màn hình rộng hiển thị đầy đủ hình ảnh sợi quang.
Cổng kết nối RS-232.
Thiết kế vỏ chắc chắn.
Phím chức năng và phầm mềm sử dụng đơn giản.
Máy hàn cáp quang KL-280 hiển thị hình ảnh rõ nét.
Tự động cân chỉnh lõi sợi quang và tự động lựa chọn chương trình hàn phù hợp.
Hiển thị trục X và Y hoặc hiển thị chỉ trục X, trục Y.
Tự động kiểm tra chất lượng mặt cắt của sợi quang.
Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ.
Thời gian hàn 9 giây với loại cáp Single-mode, thời gian co nhiệt 30 giây.
Màn hình màu LCD 5 inch hiển thị hình ảnh sắc nét.
Màn hình rộng hiển thị đầy đủ hình ảnh sợi quang.
Cổng kết nối RS-232.
Thiết kế vỏ chắc chắn.
Phím chức năng và phầm mềm sử dụng đơn giản.
Thông số kỹ thuật:
Hàn cho cáp:
Single mode (ITU-T G.652),
Multimode (ITU-T G.651),
Dispersion shifted (ITU-T G.653),
Non-zero dispersion shifted (ITU-T G.655)
Other SMF including ITU-T G657 fibers
Suy hao trung bình: 0.02dB with G.652 and G.657, 0.01dB with G.651 and 0.04dB with G.653 and G.655
Splicing Time: Typical splicing time:8s
Heating Time: Typical heating time:30s
Return Loss: 60dB or greater
Fiber Coating: 100μm to 1000μm
Fiber Cladding: 80μm to 150μm
Fiber Cleave Length: 8~16mm(coating diameter<250µm), 16mm(coating diameter 250~1000µm)
Hàn cho cáp:
Single mode (ITU-T G.652),
Multimode (ITU-T G.651),
Dispersion shifted (ITU-T G.653),
Non-zero dispersion shifted (ITU-T G.655)
Other SMF including ITU-T G657 fibers
Suy hao trung bình: 0.02dB with G.652 and G.657, 0.01dB with G.651 and 0.04dB with G.653 and G.655
Splicing Time: Typical splicing time:8s
Heating Time: Typical heating time:30s
Return Loss: 60dB or greater
Fiber Coating: 100μm to 1000μm
Fiber Cladding: 80μm to 150μm
Fiber Cleave Length: 8~16mm(coating diameter<250µm), 16mm(coating diameter 250~1000µm)
Thiết kế cho việc sử dụng ngoài công trường với các tính năng chống rung, chống bụi, chống nước và chịu gió.
Khối lượng nhẹ: 2.2kg chưa bao gồm Pin
Màn hình rộng 5 inc, màu, giao diện 3D đặc trưng
Giao diện thân thiện rễ sử dụng, thao tác nhanh
Thời gian hàn nhanh 9 giây- thông số này đã được kiểm tra thực tế
Chất lượng mối hàn cao
Dung lượng Pin khủng nhất trong thị phần các sản phẩm máy hàn quang, 350 lần hàn và gia nhiệt ống co. Với chỉ 01 quả Pin và dung lượng là 350 chu kỳ hàn và co nhiệt liên tiếp. Người vận hành máy không cần quá lo lắng đến dung lượng của Pin, hay hết Pin trong thi công ở vùng không có điện hoặc không tiện để sạc Pin
Khối lượng nhẹ: 2.2kg chưa bao gồm Pin
Màn hình rộng 5 inc, màu, giao diện 3D đặc trưng
Giao diện thân thiện rễ sử dụng, thao tác nhanh
Thời gian hàn nhanh 9 giây- thông số này đã được kiểm tra thực tế
Chất lượng mối hàn cao
Dung lượng Pin khủng nhất trong thị phần các sản phẩm máy hàn quang, 350 lần hàn và gia nhiệt ống co. Với chỉ 01 quả Pin và dung lượng là 350 chu kỳ hàn và co nhiệt liên tiếp. Người vận hành máy không cần quá lo lắng đến dung lượng của Pin, hay hết Pin trong thi công ở vùng không có điện hoặc không tiện để sạc Pin
Với máy hàn cáp quang IFS-15H người sử dụng hoàn toàn yên tâm với khả năng tích hợp đa chức năng, giao diện thân thiện, GUI (Graphical User Interface), màn hình rộng 4,3 inch.
Đặc trưng sản phẩm
Nhỏ gọn với trọng lượng 1.82kg (Chưa bao gồm Pin)
Phương pháp hàn quang: công nghệ DACAS
Hệ thống phân tích gắn sợi dạng lõi-lõi
Giao diện thân thiện, thông minh
Có menu tối ưu nhanh
High precision splicing
USB master port, easy to upgrade software
Universal holder
Replaceable SOC holder
Replaceable SOC heating oven
FTTH fitted package
Đặc trưng sản phẩm
Nhỏ gọn với trọng lượng 1.82kg (Chưa bao gồm Pin)
Phương pháp hàn quang: công nghệ DACAS
Hệ thống phân tích gắn sợi dạng lõi-lõi
Giao diện thân thiện, thông minh
Có menu tối ưu nhanh
High precision splicing
USB master port, easy to upgrade software
Universal holder
Replaceable SOC holder
Replaceable SOC heating oven
FTTH fitted package
6. Máy hàn cáp quang Fujikura FSM-60S
Đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm:
Loại sợi dùng cho máy hàn: SM, MM, DS、NZ-DS、EDF
Loại ứng dụng: Sợi đơn – Hàn từng sợi một
Suy hao điển hình: SMF (0.02dB), MMF (0.01dB), DSF (0.04dB), NZDSF (0.03dB)
Thời gian phóng điện hàn sợi: 9 giây, gia nhiệt ống co nhiệt bảo vê: 30 giây
Ống bảo vệ – co nhiệt: 60mm, hoặc 40mm
Camera: 2 chiếc nhìn hai chiều X Y
Màn hình: LCD 4.1 inc
Dung lương pin: 160 chu kỳ hàn và gia nhiệt
Tuổi thọ điện cực: 2500 lần
Bộ nhớ: 2000 kết quả hàn.
Độ cao tối đa: 5000 m trên mực nước biển
Giao tiếp máy tính: USB
Loại sợi dùng cho máy hàn: SM, MM, DS、NZ-DS、EDF
Loại ứng dụng: Sợi đơn – Hàn từng sợi một
Suy hao điển hình: SMF (0.02dB), MMF (0.01dB), DSF (0.04dB), NZDSF (0.03dB)
Thời gian phóng điện hàn sợi: 9 giây, gia nhiệt ống co nhiệt bảo vê: 30 giây
Ống bảo vệ – co nhiệt: 60mm, hoặc 40mm
Camera: 2 chiếc nhìn hai chiều X Y
Màn hình: LCD 4.1 inc
Dung lương pin: 160 chu kỳ hàn và gia nhiệt
Tuổi thọ điện cực: 2500 lần
Bộ nhớ: 2000 kết quả hàn.
Độ cao tối đa: 5000 m trên mực nước biển
Giao tiếp máy tính: USB
7.Phụ kiện cho máy hàn quang(kìm tuốt, giao cắt, lưỡi dao cắt, pin,điện cực)
Tư vấn bán hàng: Mr Chương – 0982 055 781 – sale@etco.vn
Công ty cổ phần thiết bị và công nghệ ETCO Việt Nam
website: http://etco.vn







0 nhận xét:
Đăng nhận xét